Những chương trình này nằm trong danh sách chương trình ban đầu.
Chương trình | Vải bông | Công suất tối đa | 12 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Sử dụng để sấy tất cả các đồ thông thường như vải bông, linen, áo sơ mi, quần jean hoặc mẻ giặt hỗn hợp, ngoại trừ các loại vải mỏng như len hay lụa. | ||
Mức sấy | Mặc định : Tủ khô | Mẫu máy có tính năng này : Tất cả | |
Chương trình | AI Dry | Công suất tối đa | - |
|---|---|---|---|
Mô tả | Chương trình này điều chỉnh thời gian và nhiệt độ sấy một cách tối ưu dựa trên đặc tính của quần áo.
| ||
Mức sấy | Mặc định : Tủ khô | Không chỉnh được | |
Chương trình | TurboDry | Công suất tối đa | 5 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Chương trình này phù hợp để sấy các loại đồ nhẹ, chẳng hạn như vải pha cotton với sợi tổng hợp và các loại sợi tổng hợp. | ||
Mức sấy | Mặc định : Tủ khô | Không chỉnh được | |
Chương trình | Đồ hỗn hợp | Công suất tối đa | 4 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Sấy đồng thời các đồ vải hỗn hợp.
| ||
Mức sấy | Mặc định : Tủ khô | Mẫu máy có tính năng này : Tất cả | |
Chương trình | Sấy nhanh 30 phút | Công suất tối đa | 1 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Chương trình này thích hợp để sấy tối đa 3 món quần áo làm từ chất liệu polyamide, acrylic và polyester. | ||
Mức sấy | Không chỉnh được | ||
Chương trình | Sợi tinh xảo | Công suất tối đa | 1,5 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Sử dụng chương trình này để sấy khô váy, áo sơ mi/áo cánh, đồ lót ni lông, áo lót và quần áo ren mỏng dễ bị hỏng. | ||
Mức sấy | Không chỉnh được | ||
Chương trình | Sấy nhẹ | Công suất tối đa | 4 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Sấy quần áo không cần là ủi sau khi sấy.
| ||
Mức sấy | Mặc định : Tủ khô | Mẫu máy có tính năng này : Tủ khô, Là ủi | |
Chương trình | Đồ len | Công suất tối đa | 1 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Sử dụng chương trình này để sấy khô đồ len có thể bị co vải hoặc đồ giặt tay cần được chăm sóc cẩn thận. | ||
Mức sấy | Không chỉnh được | ||
Chương trình | Sấy hẹn giờ | Công suất tối đa | - |
|---|---|---|---|
Mô tả | Chương trình này cho phép bạn tự chọn thời gian sấy trong khoảng từ 20 đến 180 phút. | ||
Thời gian sấy | Mặc định: 20 phút | Có thể chọn: 20-180 phút | |
Chương trình | Đồ thể thao | Công suất tối đa | 2 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Sử dụng chương trình này để sấy khô quần áo đặc biệt, chẳng hạn như đồ thể thao và quần áo cho hoạt động ngoài trời. | ||
Mức sấy | Không chỉnh được | ||
Chương trình | Sấy ngừa dị ứng | Công suất tối đa | 4,5 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Sử dụng chương trình này giúp giảm thiểu các chất gây dị ứng như mạt bụi. | ||
Mức sấy | Không chỉnh được | ||
Chương trình | Chăm sóc lồng sấy | Công suất tối đa | - |
|---|---|---|---|
Mô tả | Chương trình này giúp hạn chế mùi hôi phát sinh trong lồng máy. | ||
Mức sấy | Không chỉnh được | ||
Chương trình | Làm mới áo khoác ngoài | Công suất tối đa | 1 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Chương trình này giúp tái tạo lớp chống thấm nước bền trên trang phục ngoài. Mỗi lần sấy chỉ nên sấy một món đồ. Không sử dụng để sấy quần áo còn ướt. | ||
Mức sấy | Không chỉnh được | ||
Sử dụng tùy chọn Sửa danh sách chu trình để sửa danh sách chương trình sấy và kích hoạt các chương trình này.
Chương trình | Sấy bằng không khí | Công suất tối đa | - |
|---|---|---|---|
Mô tả | Sấy các vật liệu nhạy cảm với nhiệt bằng phương pháp quay. | ||
Thời gian sấy | Mặc định: 60 phút | Có thể chọn: 20-180 phút | |
Chương trình | Sấy khô nhanh | Công suất tối đa | 12 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Sấy khô hoàn toàn các loại vải cotton. | ||
Mức sấy | Mặc định : Extra | Không chỉnh được | |
Chương trình | Dễ ủi | Công suất tối đa | 4 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Để quần áo còn hơi ẩm giúp việc là ủi dễ dàng hơn. | ||
Mức sấy | Mặc định : Là ủi | Không chỉnh được | |
Chương trình | Đồ dính mưa | Công suất tối đa | 4 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Sấy khô quần áo còn ẩm. | ||
Mức sấy | Không chỉnh được | ||
Chương trình | Khăn | Công suất tối đa | 4,5 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Khăn tắm, áo choàng tắm, khăn lau tay. | ||
Mức sấy | Không chỉnh được | ||
Chương trình | Sấy đồ trải giường | Công suất tối đa | 2,5 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Các vật dụng cồng kềnh, chăn, đồ trải giường. | ||
Mức sấy | Không chỉnh được | ||
Chương trình | Làm mới bộ đồ giường | Công suất tối đa | 3 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Làm ấm và làm mềm phồng chăn. | ||
Mức sấy | Không chỉnh được | ||
Chương trình | Khí ấm | Công suất tối đa | - |
|---|---|---|---|
Mô tả | Đồ nhỏ và quần áo ướt, phù hợp với sấy nóng. | ||
Thời gian sấy | Mặc định: 60 phút | Có thể chọn: 20-180 phút | |
Chương trình | Chống nhăn | Công suất tối đa | 12 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Giúp tránh nhăn quần áo bằng cách quay nhẹ sau khi chu trình kết thúc. | ||
Mức sấy | Mặc định : Tủ khô | Không chỉnh được | |
Chương trình | Dàn sấy | Công suất tối đa | - |
|---|---|---|---|
Mô tả | Chọn chu trình này khi cần sấy quần áo bằng giá phơi, tức là đặt trên bề mặt phẳng mà không quay lồng sấy. Chu trình Dàn sấy phù hợp để sấy các món đồ mỏng nhẹ như áo len. | ||
Thời gian sấy | Mặc định: 180 phút | Có thể chọn: 20-180 phút | |
Chương trình | Làm mới áo phao | Công suất tối đa | 2 kg |
|---|---|---|---|
Mô tả | Hỗ trợ làm áo khoác lông vũ trở nên phồng hơn. | ||
Mức sấy | Không chỉnh được | ||
Nếu tải trọng dưới 1 kg, hãy sử dụng chương trình Sấy hẹn giờ. Các đồ len cần được sấy bằng chương trình Đồ len và các vải nhạy cảm với nhiệt độ bao gồm lụa, đồ lót và đồ lót nữ cần được sấy bằng chương trình Sợi tinh xảo. Vui lòng tuân thủ tải giặt khuyến cáo khi chọn chương trình mong muốn. Nếu không, quần áo có thể bị hỏng.
Nếu thiết bị được lắp đặt theo kiểu âm tủ thì có thể làm giảm hiệu suất.
Nếu quần áo không được vắt ở tốc độ cao trong quá trình giặt thì mức tiêu thụ năng lượng và thời gian sấy sẽ tăng. Ga trải giường và tấm phủ may chần cỡ lớn có thể không khô đều do luồng khí không đều khi bị cuộn lại. Có thể cần lấy các đồ này ra và cho vào lại ở giữa chu trình để đảm bảo sấy khô đúng cách.