|
Màn hình |
39,6 cm LCD IPS hoặc LCD Cảm ứng Độ phân giải màn hình có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. |
|
CPU |
Bộ xử lý Intel®Core™i7 / i5 / i3 hoặc Intel®Pentium® CPU khác nhau tùy theo loại kiểu máy và người dùng không thể thay thế. |
|
GPU |
Intel®UHD Graphics 620 hoặc Intel®HD Graphics 620 hoặc Intel®HD Graphics 610 GPU khác nhau tùy theo loại kiểu máy và người dùng không thể thay thế. Khi xử lý dữ liệu đồ họa lớn, máy tính sử dụng bộ nhớ hệ thống cấp phát động. Dung lượng bộ nhớ cấp phát phụ thuộc dung lượng bộ nhớ hệ thống. |
|
Bộ nhớ Hệ thống |
DDR4 SODIMM Dung lượng tối đa của bo mạch chủ là 16 GB. Bộ nhớ 3 GB hoặc nhiều hơn chỉ được hỗ trợ trong hệ điều hành 64 bit. Dung lượng bộ nhớ có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. Người dùng không được tùy tiện thay thế bộ nhớ. |
|
Thiết bị Lưu trữ |
M.2 SSD (2280) Dung lượng SSD có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. |
|
Bluetooth |
Bluetooth 4.1 Nếu bạn kết nối với thiết bị Bluetooth và LAN không dây cùng lúc, hệ thống có thể bị chậm. Để dùng Bluetooth 4.1, thiết bị bạn muốn kết nối cần hỗ trợ Bluetooth 4.1. |
|
LAN Không dây |
Intel®8265D2W Các nhà sản xuất và người cài đặt không thể cung cấp các dịch vụ liên quan đến sự an toàn của con người do thiết bị không dây này có thể gây nhiễu vô tuyến. |
|
Webcam |
HD Webcam |
|
LAN |
10/100 Megabit hoặc Gigabit Để dùng LAN có dây, bạn cần có bộ điều hợp LAN được cài đặt riêng. Hiệu suất của bộ điều hợp được cung cấp phụ thuộc vào kiểu máy. |
|
Trọng lượng Sản phẩm |
Khoảng 1095 g (dựa trên pin dung lượng lớn) Trọng lượng có thể khác nhau tùy theo kiểu máy. |
Kích thước và đặc tả của sản phẩm khác nhau tùy theo loại kiểu máy và người dùng không thể thay thế.
|
Bộ điều hợp AC (Điện áp Tự do) |
Công suất Điện: 48 W / 65 W Đầu vào: AC 100 V đến 240 V, 1,5 A đến 1,6 A 50 / 60 Hz Đầu ra: DC 19 V, 2,53 A (48 W) hoặc 19 V, 3,42 A (65 W) |
|
Pin |
Pin Lithium Ion Thời gian Sạc: 3,0 giờ Thời gian sạc có thể lâu hơn nếu pin không được sử dụng trong một thời gian dài hoặc hệ thống đang bật. Khi nhiệt độ vượt quá đặc tả nhiệt độ vận hành, có thể pin sẽ không được sạc hoặc thời gian sạc sẽ lâu hơn. Nhiệt độ vận hành có thể khác nhau tùy theo nhiệt độ phòng thực tế. |
|
Điều kiện Vận hành và Bảo quản |
Nhiệt độ Vận hành: 10 °C đến 35 °C Độ ẩm Vận hành: 20 % RH đến 80 % RH Nhiệt độ Bảo quản: - 5 °C đến 40 °C Độ ẩm Bảo quản: 5 % RH đến 90 % RH |
Lượng tiêu thụ điện trong các chế độ ngủ, vận hành, chờ và tắt thủ công có thể khác tùy theo thông số kỹ thuật của sản phẩm và loại bộ điều hợp. Ngay cả khi hệ thống đã tắt, máy vẫn tiêu thụ một lượng điện nhỏ, nếu được cấp điện.
Để ngắt hẳn nguồn điện, rút dây điện ra khỏi ổ cắm điện.