Vải bông | 40 ℃ (Lạnh đến 95 ℃) | Mẻ giặt tối đa: Định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
Mô tả | Giặt quần áo bị bẩn bình thường bằng cách kết hợp các chuyển động lồng giặt khác nhau. | ||||
Vải bông+ | 60 ℃ (Lạnh đến 60 ℃) | Mẻ giặt tối đa: Định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
Mô tả | Giặt quần áo bẩn bình thường bằng cách kết hợp các chuyển động lồng giặt khác nhau với mức tiêu thụ năng lượng thấp hơn so với chương trình Vải bông nhờ các cài đặt tương ứng. | ||||
TurboWash 39 | 40 ℃ (Lạnh đến 60 ℃) | Mẻ giặt tối đa 5 kg | |||
|---|---|---|---|---|---|
Mô tả | Với 4 tia nước hoạt động trong quá trình giặt và giũ, máy giặt này có thể giặt quần áo bị bẩn ít theo chương trình giặt bán tải trong khoảng 39 phút. | ||||
Đồ hỗn hợp | 40 ℃ (Lạnh đến 60 ℃) | Mẻ giặt tối đa 4 kg | |||
|---|---|---|---|---|---|
Mô tả | Giặt đồng thời các đồ vải hỗn hợp.
| ||||
Giặt nhẹ | 40 ℃ (Lạnh đến 60 ℃) | Mẻ giặt tối đa 4 kg | |||
|---|---|---|---|---|---|
Mô tả | Giặt quần áo không cần là sau khi giặt.
| ||||
Giặt yên tĩnh | 40 ℃ (Lạnh đến 60 ℃) | Mẻ giặt tối đa 5 kg | |||
|---|---|---|---|---|---|
Mô tả | Giặt quần áo với ít tiếng ồn và độ rung hơn các chương trình giặt khác.
| ||||
Giặt ngừa dị ứng | 60 °C | Mẻ giặt tối đa 4 kg | |||
|---|---|---|---|---|---|
Mô tả | Giúp giảm thiểu các chất gây dị ứng.
| ||||
Giặt đồ tinh xảo | 20 ℃ (Lạnh đến 40 ℃) | Mẻ giặt tối đa 3 kg | |||
|---|---|---|---|---|---|
Mô tả | Giặt đồ lót có thể giặt máy, quần áo bằng vải mỏng và vải ren. | ||||
Giặt tay/Đồ len | 30 ℃ (Lạnh đến 40 ℃) | Mẻ giặt tối đa 2 kg | |||
|---|---|---|---|---|---|
Mô tả | Giặt quần áo mỏng có thể giặt tay và giặt máy như đồ len, đồ lót, đầm v.v...
| ||||
Đồ thể thao | 40 ℃ (Lạnh đến 40 ℃) | Mẻ giặt tối đa 3 kg | |||
|---|---|---|---|---|---|
Mô tả | Giặt các đồ may đặc biệt như đồ thể thao và mặc ngoài trời.
| ||||
Giặt nhanh 14 phút | 20 °C (20 °C đến 40 °C) | Mẻ giặt tối đa 2 kg | |||
|---|---|---|---|---|---|
Mô tả | Giặt các mẻ giặt nhỏ quần áo bị bẩn ít trong khoảng 14 phút. | ||||
Giặt đồ trải giường | Lạnh (Lạnh đến 40 ℃) | Mẻ giặt tối đa: 2,5 kg (1 chăn lông) | |||
|---|---|---|---|---|---|
Mô tả | Dành cho các đồ kích thước lớn, chẳng hạn như ga giường, vỏ gối, áo ghế sofa, v.v. | ||||
Làm sạch lồng giặt | - | - | |||
|---|---|---|---|---|---|
Mô tả | Chức năng này giúp làm sạch bên trong lồng thiết bị. | ||||
Chu trình tải xuống | - | - | |||
|---|---|---|---|---|---|
Mô tả | Chương trình cho phép tải chương trình giặt mới và đặc biệt về thiết bị bằng điện thoại thông minh. Chương trình mặc định là Giũ+Vắt. | ||||
Chọn nhiệt độ nước phù hợp cho chương trình giặt đã chọn. Luôn làm theo nhãn chăm sóc vải hoặc hướng dẫn của nhà sản xuất khi giặt để tránh làm hỏng quần áo.
Chọn nhiệt độ giặt và tốc độ vắt thích hợp cho các chương trình mong muốn.
Nhiệt độ nước thực tế có thể khác với nhiệt độ được thông báo trong chu trình.
Khuyến cáo sử dụng chất tẩy trung tính.