Mô tả | |
|---|---|
a |
|
b |
|
c |
|
d |
|
e |
|
Mô tả | |
|---|---|
a | f sáng lên khi thiết bị được kết nối với mạng Wi-Fi tại nhà. |
b | w sáng lên tính năng điều khiển từ xa được kích hoạt. |
c | H sáng lên khi chương trình bắt đầu và cửa đã khóa. |
d | m sáng lên khi có tiếng bíp. Chỉ có thể bật hoặc tắt chức năng này qua ứng dụng LG ThinQ. |
e |
|
f | J sáng lên hoặc nhấp nháy khi đang vệ sinh bộ ngưng tụ hoặc đang vận hành chế độ rã đông.
|
g | K bật sáng khi bộ lọc xơ vải cần được vệ sinh hoặc lắp vào.
|
h |
|