Đặt Mật khẩu

Quy trình này nhằm đặt mật khẩu để người khác không thể dùng PC hoặc thay đổi các thiết đặt.

Người dùng có thể đặt mật khẩu trong khi khởi động hệ thống hoặc thiết lập hệ thống.

Kiểu máy trong ví dụ này có thể khác các kiểu máy thực tế và có thể được thay đổi để cải thiện hiệu suất, mà không thông báo trước.

Cẩn trọng:
  • Nếu không có mật khẩu được đăng ký, việc truy cập hệ thống sẽ bị từ chối. Ghi lại và giữ mật khẩu ở nơi an toàn.

Set Supervisor Password

Mật khẩu sẽ ngăn những người không được phép truy cập PC. Theo mặc định, không có mật khẩu được đặt cho máy. Nếu một người không được phép thay đổi mật khẩu trong Thiết lập Hệ thống, bạn sẽ không thể truy cập hệ thống.

  1. Sau khi mở màn hình thiết lập hệ thống, dùng các phím mũi tên để di chuyển đến [Security].

  2. Khi mục Security hiện ra, chọn [Set Supervisor Password] bằng cách sử dụng các phím mũi tên, sau đó nhấn phím [Enter].

    Màn hình Lựa chọn Set Supervisor Password
  3. Khi màn hình cài đặt Set Supervisor Password hiện ra, nhập mật khẩu và nhấn phím [Enter]. Mật khẩu không được dài quá 12 ký tự và cần gồm cả chữ tiếng Anh (A - Z), số (0 - 9), và các ký tự đặc biệt hoặc kết hợp cả ba loại ký tự.

    Màn hình cài đặt mật khẩu
  4. Khi màn hình Notice hiện ra, nhấn phím [Enter].

    Màn hình Notice
  5. Để lưu các thay đổi trong phần thiết lập hệ thống, nhấn [F10].

  6. Khi màn hình Setup Confirmation hiện ra, nhấp chọn [Yes] và nhấn phím [Enter]. PC sẽ khởi động lại.

    Màn hình Setup Confirmation
Mẹo:
  • Với Supervisor Password, bạn được phép thiết lập tất cả các mục trong phần Thiết lập Hệ thống và đặt Password on boot. Trong trường hợp người khác cũng dùng PC, khuyến cáo đặt Set User Password.

Set User Password

Mật khẩu được đặt bởi quy trình Set User Password ở cấp độ thấp hơn mật khẩu do quy trình [Set Supervisor Password] đặt, và do đó người dùng chỉ có thể sử dụng [Set User Password] sau khi đặt mật khẩu trong menu [Set Supervisor Password].

  1. Sau khi mở màn hình thiết lập hệ thống, dùng các phím mũi tên để di chuyển đến [Security].

  2. Khi mục Security hiện ra, nhấn nút [Enter] trong menu [Set User Password].

    Màn hình Lựa chọn Set User Password
  3. Khi màn hình cài đặt Set User Password hiện ra, nhập mật khẩu và nhấn phím [Enter]. Mật khẩu không được dài quá 12 ký tự và cần gồm cả chữ tiếng Anh (A - Z), số (0 - 9), và các ký tự đặc biệt hoặc kết hợp cả ba loại ký tự.

    Màn hình cài đặt mật khẩu
  4. Khi màn hình Notice hiện ra, nhấn phím [Enter].

    Màn hình Notice
  5. Để lưu các thay đổi trong phần thiết lập hệ thống, nhấn [F10].

  6. Khi màn hình Setup Confirmation hiện ra, nhấp chọn [Yes] và nhấn phím [Enter]. PC sẽ khởi động lại.

    Màn hình Setup Confirmation
Mẹo:
  • [User Password] cho phép truy cập giới hạn đến các mục trong phần Thiết lập Hệ thống so với mục [Supervisor Password].

Password on boot

Password on boot bảo vệ hệ thống bằng cách yêu cầu [Set Supervisor Password] hoặc [Set User Password] trong lúc đang khởi động.

  1. Sau khi mở màn hình thiết lập hệ thống, dùng các phím mũi tên để di chuyển đến [Security].

  2. Khi mục Security hiện ra, đặt mật khẩu cho [Set Supervisor Password] hoặc mật khẩu cho cả [Set Supervisor Password] và [Set User Password].

    Màn hình Lựa chọn Menu Set Supervisor Password hoặc Set User Password
  3. Màn hình bật lên sẽ hiện ra, sau khi chọn [Password on boot] và nhấn [Enter]. Sau khi chọn [Enabled] và nhấn [Enter], [Password on boot] sẽ hoàn tất.

    Màn hình Cài đặt Password on Boot

Set NVMe™ Password/ SSD Password

Mẹo:

Một số kiểu máy được cài đặt với NVMe™ có thể không hỗ trợ thiết đặt mật khẩu.

Tùy thuộc vào kiểu máy, tên menu có thể được hiển thị là NVMe™ Password, SSD Password, v.v.

Đối với các kiểu máy được trang bị hai thiết bị NVMe™ được cài đặt, tên menu được hiển thị là NVMe™1, NVMe™2 và nếu NVMe™ và SSD được cài đặt, tên menu được hiển thị là NVMe™1, SSD01, v.v.

Đối với các dòng máy có hai thiết bị NVMe™ hoặc SSD, bạn có thể cài đặt mật khẩu cho mỗi thiết bị. Nếu bạn cài đặt mật khẩu cho cả hai thiết bị, cửa sổ nhập mật khẩu sẽ hiện ra hai lần trong quá trình khởi động.

Cửa sổ nhập mật khẩu xuất hiện theo [Boot Priority order] trong menu [Boot].

  1. Sau khi mở màn hình thiết lập hệ thống, dùng các phím mũi tên để di chuyển đến [Security].

  2. Khi mục Security hiện ra, chọn [Set NVME1 Password] bằng cách sử dụng các phím mũi tên và nhấn phím [Enter].

    Màn hình Lựa chọn Set NVME1 Password
  3. Khi màn hình Cài đặt Mật khẩu hiện ra, nhập mật khẩu và nhấn phím [Enter]. Mật khẩu không được dài quá 12 ký tự và cần gồm cả chữ tiếng Anh (A - Z), số (0 - 9), và các ký tự đặc biệt hoặc kết hợp cả ba loại ký tự.

    Màn hình cài đặt mật khẩu
  4. Khi màn hình Notice hiện ra, nhấn phím [Enter].

    Màn hình Notice
  5. Để lưu các thay đổi trong phần thiết lập hệ thống, nhấn [F10].

  6. Khi màn hình Setup Confirmation hiện ra, nhấp chọn [Yes] và nhấn phím [Enter]. PC sẽ khởi động lại.

    Màn hình Setup Confirmation
Cẩn trọng:

Nếu bạn quên NVMe™ Password/SSD Password, bạn không thể phục hồi NVMe™/SSD.

  • Vệc thay NVMe™/SSD do quên NVMe™ Password/SSD Password không nằm trong chế độ bảo hành.